匹
Hệ thanh bàng 匹 · pǐ · thất
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 甘 (ngọt) + 匹 → 甚 shèn · thậm: 甚至: thậm chí
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
匹 | chữ gốc | pǐ thất | con (lượng từ cho ngựa) | 匹配 pǐpèi phù hợp, tương xứng; ghép đôi; khớp (dữ liệu) | 4 nét HSK5 |
甚 | 甘 ngọt | shèn thậm | 甚至: thậm chí | 甚至 shènzhì thậm chí | 9 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.