助
Hệ thanh bàng 助 · zhù · trợ
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhù" → gặp chữ lạ có 助, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 钅 (kim loại) + 助 → 锄 chú · sừ: cái cuốc; cuốc (đất), làm cỏ
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
助 | chữ gốc | zhù trợ | 帮助: giúp đỡ | 帮助 bāngzhù giúp đỡ | 7 nét HSK2 |
锄 | 钅 kim loại | chú sừ đồng vận | cái cuốc; cuốc (đất), làm cỏ | 锄 chú cái cuốc; cuốc (đất), làm cỏ | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.