办
Hệ thanh bàng 办 · bàn · biện
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
办 | chữ gốc | bàn biện | làm; lo liệu; giải quyết (việc) | 办法 bànfǎ biện pháp | 4 nét HSK2 |
苏 | 艹 cỏ, cây | sū tô | 复苏: phục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh | 复苏 fùsū phục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh | HSK6 |
胁 | 月 trăng; thịt, cơ thể | xié hiếp | 威胁: uy hiếp | 威胁 wēixié uy hiếp | 8 nét HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.