HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 办
办

Hệ thanh bàng 办 · bàn · biện

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 艹 (cỏ, cây) + 办 → 苏 sū · tô: 复苏: phục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 办 → 胁 xié · hiếp: 威胁: uy hiếp

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
办
chữ gốcbàn
biện
làm; lo liệu; giải quyết (việc)办法 bànfǎ
biện pháp
4 nét
HSK2
苏
艹
cỏ, cây
sū
tô
复苏: phục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh复苏 fùsū
phục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh

HSK6
胁
月
trăng; thịt, cơ thể
xié
hiếp
威胁: uy hiếp威胁 wēixié
uy hiếp
8 nét
HSK6

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh