击
Hệ thanh bàng 击 · jī · kích
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 击 → 陆 lù · lục: 大陆: lục địa, đại lục
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
击 | chữ gốc | jī kích | 打击: đánh, tấn công; đả kích, làm nhụt chí | 打击 dǎjī đánh, tấn công; đả kích, làm nhụt chí | 5 nét HSK5 |
陆 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | lù lục | 大陆: lục địa, đại lục | 大陆 dàlù lục địa, đại lục | 7 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.