充

Hệ thanh bàng 充 · chōng · xung

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "chōng" → gặp chữ lạ có 充, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 纟 (tơ, sợi) + 充 → 统 tǒng · thống: 传统: truyền thống

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcchōng
xung
nạp, sạc, làm đầy; giả làm; đầy đủ6 nét
HSK3
纟
tơ, sợi
tǒng
thống
đồng vận
传统: truyền thống9 nét
HSK4

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.