兄
Hệ thanh bàng 兄 · xiōng · huynh
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
兄 | chữ gốc | xiōng huynh | 兄弟: anh em | 兄弟 xiōngdì anh em | 5 nét HSK4 |
况 | 冫 băng, lạnh | kuàng huống | 情况: tình hình | 情况 qíngkuàng tình hình | 7 nét HSK3 |
祝 | 礻 thần, lễ, phúc | zhù chúc | chúc | 庆祝 qìngzhù ăn mừng, chào mừng | 9 nét HSK3 |
竞 | 立 đứng | jìng cạnh | 竞赛: thi đua, thi; cuộc thi | 竞赛 jìngsài thi đua, thi; cuộc thi | 10 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.