汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 佥
佥

Hệ thanh bàng 佥 · qiān · thiêm

9 chữ trong kho từ vựng

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qiān" → gặp chữ lạ có 佥, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 木 (cây, gỗ) + 佥 → 检 jiǎn · kiểm: 检查: kiểm tra
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 佥 → 脸 liǎn · liễn: mặt
  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 佥 → 险 xiǎn · hiểm: nguy hiểm; hiểm trở
  • 马 (ngựa) + 佥 → 验 yàn · nghiệm: kiểm tra, xét nghiệm; có hiệu nghiệm
  • ⺮ (tre) + 佥 → 签 qiān · thiêm: ký (tên)
  • 扌 (tay, động tác tay) + 佥 → 捡 jiǎn · kiểm: nhặt
  • 刂 (dao, cắt) + 佥 → 剑 jiàn · kiếm: kiếm; gươm
  • 亻 (người) + 佥 → 俭 jiǎn · kiệm: 勤俭: cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm
  • 攵 (đánh, hành động) + 佥 → 敛 liǎn · liễm: 收敛: kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
检
木
cây, gỗ
jiǎn
kiểm
đồng vận
检查: kiểm tra检查 jiǎnchá
kiểm tra
11 nét
HSK2
脸
月
trăng; thịt, cơ thể
liǎn
liễn
đồng vận
mặt脸盆 liǎnpén
chậu rửa mặt
11 nét
HSK2
险
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
xiǎn
hiểm
đồng vận
nguy hiểm; hiểm trở保险 bǎoxiǎn
bảo hiểm
9 nét
HSK3
验
马
ngựa
yàn
nghiệm
kiểm tra, xét nghiệm; có hiệu nghiệm经验 jīngyàn
kinh nghiệm
10 nét
HSK3
签
⺮
tre
qiān
thiêm
đồng âm
ký (tên)签订 qiāndìng
ký kết
13 nét
HSK5
捡
扌
tay, động tác tay
jiǎn
kiểm
đồng vận
nhặt捡 jiǎn
nhặt
10 nét
HSK6
剑
刂
dao, cắt
jiàn
kiếm
đồng vận
kiếm; gươm刻舟求剑 kèzhōu-qiújiàn
khắc thuyền tìm gươm; (bóng) cứng nhắc, không biết linh hoạt

HSK6
俭
亻
người
jiǎn
kiệm
đồng vận
勤俭: cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm勤俭 qínjiǎn
cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm

HSK7-9
敛
攵
đánh, hành động
liǎn
liễm
đồng vận
收敛: kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se收敛 shōuliǎn
kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh