何
Hệ thanh bàng 何 · hé · hà
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "hé" → gặp chữ lạ có 何, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 艹 (cỏ, cây) + 何 → 荷 hé · hà: 荷花: hoa sen
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
何 | chữ gốc | hé hà | gì; nào; sao (văn viết) | 任何 rènhé bất kì | 7 nét HSK3 |
荷 | 艹 cỏ, cây | hé hà đồng âm | 荷花: hoa sen | 荷花 héhuā hoa sen | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.