HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 今
今

Hệ thanh bàng 今 · jīn · kim

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 今 → 念 niàn · niệm: đọc (thành tiếng); học
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 今 → 含 hán · hàm: ngậm; chứa
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 今 → 吟 yín · ngâm: 呻吟: rên rỉ
  • 贝 (tiền, của cải) + 今 → 贪 tān · tham: tham; ham, mê (thứ gì)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
今
chữ gốcjīn
kim
今年: năm nay今年 jīnnián
năm nay
4 nét
HSK1
念
心
tim, tình cảm, suy nghĩ
niàn
niệm
đọc (thành tiếng); học概念 gàiniàn
khái niệm
8 nét
HSK3
含
口
miệng, nói, ăn
hán
hàm
ngậm; chứa包含 bāohán
bao hàm, chứa đựng
7 nét
HSK4
吟
口
miệng, nói, ăn
yín
ngâm
đồng vận
呻吟: rên rỉ呻吟 shēnyín
rên rỉ

HSK7-9
贪
贝
tiền, của cải
tān
tham
tham; ham, mê (thứ gì)贪吃 tānchī
tham ăn; háu ăn

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh