今
Hệ thanh bàng 今 · jīn · kim
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
今 | chữ gốc | jīn kim | 今年: năm nay | 今年 jīnnián năm nay | 4 nét HSK1 |
念 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | niàn niệm | đọc (thành tiếng); học | 概念 gàiniàn khái niệm | 8 nét HSK3 |
含 | 口 miệng, nói, ăn | hán hàm | ngậm; chứa | 包含 bāohán bao hàm, chứa đựng | 7 nét HSK4 |
吟 | 口 miệng, nói, ăn | yín ngâm đồng vận | 呻吟: rên rỉ | 呻吟 shēnyín rên rỉ | HSK7-9 |
贪 | 贝 tiền, của cải | tān tham | tham; ham, mê (thứ gì) | 贪吃 tānchī tham ăn; háu ăn | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.