亚
Hệ thanh bàng 亚 · yà · á
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
亚 | chữ gốc | yà á | 亚洲: châu Á | 亚洲 Yàzhōu châu Á | 6 nét HSK4 |
恶 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | è ác | ác; độc ác; điều ác | 恶心 ěxin buồn nôn; ghê tởm | 10 nét HSK4 |
晋 | 日 mặt trời, thời gian | jìn tấn | 晋级: lên cấp; thăng hạng; vào vòng trong | 晋级 jìnjí lên cấp; thăng hạng; vào vòng trong | HSK7-9 |
哑 | 口 miệng, nói, ăn | yǎ á khác thanh | câm; (giọng) khàn; (bom đạn) không nổ, câm | 哑 yǎ câm; (giọng) khàn; (bom đạn) không nổ, câm | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.