亘
Hệ thanh bàng 亘 · gèn
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
宣 | 宀 mái nhà | xuān tuyên | 宣布: tuyên bố | 宣布 xuānbù tuyên bố | 9 nét HSK3 |
恒 | 忄 tim, tình cảm | héng hằng | 恒星: hằng tinh; ngôi sao (tự phát sáng) | 恒星 héngxīng hằng tinh; ngôi sao (tự phát sáng) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.