乐
Hệ thanh bàng 乐 · lè · lạc
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 火 (lửa) + 乐 → 烁 shuò · thước: 闪烁: lấp lánh; nhấp nháy; (lời nói) úp mở
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
乐 | chữ gốc | lè lạc | vui, vui mừng; buồn cười | 快乐 kuàilè vui vẻ | 5 nét HSK2 |
烁 | 火 lửa | shuò thước | 闪烁: lấp lánh; nhấp nháy; (lời nói) úp mở | 闪烁 shǎnshuò lấp lánh; nhấp nháy; (lời nói) úp mở | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.