乇
Hệ thanh bàng 乇 · zhé
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
托 | 扌 tay, động tác tay | tuō thác | đỡ, nâng (bằng lòng bàn tay); nhờ, gửi gắm | 摩托 mótuō xe máy, mô tô | 6 nét HSK5 |
宅 | 宀 mái nhà | zhái trạch | 住宅: nhà ở; nơi ở | 住宅 zhùzhái nhà ở; nơi ở | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.