丸
Hệ thanh bàng 丸 · wán · hoàn
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 扌 (tay, động tác tay) + 丸 → 执 zhí · chấp: 执行: thi hành, thực hiện
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
丸 | chữ gốc | wán hoàn | viên (tròn nhỏ); (M) viên (thuốc) | 丸子 wánzi viên (thịt, cá); viên thuốc | HSK7-9 |
执 | 扌 tay, động tác tay | zhí chấp | 执行: thi hành, thực hiện | 执行 zhíxíng thi hành, thực hiện | 6 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.