万

Hệ thanh bàng 万 · wàn · vạn

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 戈 (vũ khí) + 万 → 成 chéng · thành: thành; trở thành; xong (sau động từ)
  • 厂 (sườn núi, xưởng) + 万 → 厉 lì · lợi: 厉害: giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
  • 辶 (đi, di chuyển) + 万 → 迈 mài · mại: bước; sải bước

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcwàn
vạn
vạn, mười nghìn3 nét
HSK2
戈
vũ khí
chéng
thành
thành; trở thành; xong (sau động từ)6 nét
HSK2
厂
sườn núi, xưởng
lì
lợi
厉害: giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm5 nét
HSK5
辶
đi, di chuyển
mài
mại
bước; sải bước
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.